tài trí

  1. dt. Tài năng trí tuệ: đem hết tài trí phục vụ Tổ quốc Dầu cho tài trí bậc nào, Gặp cơn nguy hiểm biết sao nhờ (Lục Vân Tiên).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tài trí
Ông ấy dùng tài trí của mình để giải một câu đố khó.