tài trí

Học thuật
Thân thiện
tài trí

Ông ấy dùng tài trí của mình để giải một câu đố khó.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tài năng trí tuệ: Sự kết hợp giữa năng lực thực hành xuất sắc (tài) trí tuệ, sự hiểu biết sâu sắc (trí). Từ này thường dùng để chỉ một người cả hai phẩm chất nàymức độ cao.
    • Khả năng ứng phó thông minh tài giỏi: Khả năng giải quyết các tình huống khó khăn một cách sáng suốt hiệu quả.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy người tài trí hơn người, luôn tìm ra giải pháp cho những vấn đề phức tạp.
    • Đất nước cần những thanh niên đầy đủ tài trí để xây dựng bảo vệ Tổ quốc.
    • Dẫu cho tài trí bậc nào, gặp cơn nguy hiểm biết sao nhờ. (Truyện Lục Vân Tiên)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tài trí hơn người": tài năng trí tuệ vượt trội so với người khác.

    • Vị tướng ấy nổi tiếng với mưu lược tài trí hơn người.
  • "Đem hết tài trí": Dốc toàn bộ khả năng trí tuệ để làm việc đó.

    • Các nhà khoa học đang đem hết tài trí để nghiên cứu ra loại vắc-xin mới.
Biến thể từ gần giống
  • Tài năng (danh từ): Năng lực đặc biệt, xuất sắc trong một lĩnh vực nào đó. (Nhấn mạnh vào năng lực thực hành hơn trí tuệ).
  • Trí tuệ (danh từ): Khả năng hiểu biết, suy nghĩ, lý luận sáng tạo. (Nhấn mạnh vào phần trí hơn tài).
  • Tài trí song toàn (thành ngữ): Vừa tài năng, vừa trí tuệ đầy đủ.
Từ đồng nghĩa
  • Tài trí thông minh: tài năng sự thông minh, nhanh trí.
  • Tài cao trí rộng: (Thành ngữ) Tài năng cao, trí tuệ rộng lớn.
Từ trái nghĩa
  • Bất tàitrí: Không tài năng cũng thiếu trí tuệ.
  • Ngu dốt: Thiếu hiểu biết, kém thông minh.
Thành ngữ liên quan
  • tài không trí tàidụng: Nhấn mạnh sự cần thiết phải trí tuệ đi kèm với tài năng, nếu không tài năng đó có thể trở nên vô ích hoặc nguy hiểm.
  • Tài trí mưu lược: Chỉ người vừa tài năng, trí tuệ, vừa giỏi tính toán, hoạch định chiến lược.
tài trí

Ông ấy dùng tài trí của mình để giải một câu đố khó.

  1. dt. Tài năng trí tuệ: đem hết tài trí phục vụ Tổ quốc Dầu cho tài trí bậc nào, Gặp cơn nguy hiểm biết sao nhờ (Lục Vân Tiên).